Lót đó luồn đây
Direct English translation
Bribe here, slip through there.
Equivalent English version
Grease someone's palm
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc đút lót, chạy chọt và nhờ vả nhiều nơi có quyền thế để mong được chiếu cố hoặc giúp đỡ. Thường dùng với ý chê trách thói cầu cạnh bằng quan hệ và tiền bạc.
English explanation
Refers to bribing, pulling strings, and appealing to influential people in various places in order to obtain favors or help. It is usually used critically of seeking advantages through connections and money.